1Tính từ
- khô ráo
- khô khan
- khô hanh, khô ráo
Ví dụ
Qiūjì tiānqì gānzào, yào duō hē shuǐ.
Mùa thu thời tiết hanh khô, cần uống nhiều nước.
Běifāng dōngtiān kōngqì shífēn gānzào.
Không khí mùa đông ở miền Bắc vô cùng khô ráo.
Shāmò lǐ de qìhòu jíqí yánrè gānzào.
Khí hậu trong sa mạc vô cùng nóng bức và khô cằn.
Qiūtiān tiānqì hěn gānzào.
Mùa thu thời tiết rất khô hanh.
Zhèr de tiānqì fēicháng gānzào.
Thời tiết ở đây rất khô hanh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
缺少水分;水分很少。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
干燥 + de + danh từ
dùng làm định ngữ miêu tả đặc tính khô ráo. VD: 干燥的气候让人很不适应。– Khí hậu khô hạn khiến người ta rất khó thích nghi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “干燥” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
