1Danh từ
- lá
- lá cây
- lá, lá cây
- chiếc lá, lá cây
Ví dụ
Qiūtiān dào le, shù shàng de yèzi biàn huáng le.
Mùa thu đến rồi, lá trên cây đã chuyển sang màu vàng.
Fēng yì chuī, luòyè xiàng húdié yíyàng piāo xiàlai.
Gió thổi một cái, lá rụng bay xuống như những cánh bướm.
Zhè piàn yèzi de xíngzhuàng hěn tèbié.
Hình dáng của chiếc lá này rất đặc biệt.
Dào le qiūtiān, shù shang de yèzi dōu biàn huáng le.
Đến mùa thu, lá trên cây đều chuyển sang màu vàng.
Dào le qiūtiān, shù shàng de yèzi jiànjiàn biàn huáng le.
Đến mùa thu, lá trên cây dần dần ngả vàng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
植物进行光合作用和蒸腾作用的营养器官。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
树上的叶子 + 变 + tính từ
lá trên cây biến thành màu/trạng thái gì. VD: 树上的叶子变红了。– Lá trên cây đã chuyển sang màu đỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
