Chuyển đến nội dung
年级年級

niánjí

Hán Việt: NIÊN CẤP

Danh từ

HSK3Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. khối lớp
  2. năm thứ (đại học)
  3. năm thứ, lớp, khóa
  4. khối lớp, năm thứ

Ví dụ

  1. 他是大学一年级的学生。

    Tā shì dàxué yī niánjí de xuésheng.Cậu ấy là sinh viên năm thứ nhất đại học.

  2. 我妹妹今年上小学三年级。

    Wǒ mèimei jīnnián shàng xiǎoxué sān niánjí.Em gái tôi năm nay học lớp ba tiểu học.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一年级 yì niánjílớp một / năm thứ nhất
  • 低年级 dī niánjíkhối lớp dưới
  • 高年级 gāo niánjíkhối lớp trên
  • 上……年级 shàng... niánjíhọc khối/lớp...

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

学校里根据修业年限分成的学年段。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

上 + số từ + 年级

Học lớp mấy / học năm thứ mấy. VD: 他儿子现在上初中二年级。– Con trai anh ấy hiện học lớp 8 (năm 2 cấp 2).

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

年
级

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1