1Động từ
- khai thác
- phát triển
- mở mang (tài nguyên, tiềm năng, sản phẩm, phần mềm)
Ví dụ
Gōngsī zhèngzài kāifā yì kuǎn xīn ruǎnjiàn.
Công ty đang phát triển một phần mềm mới.
Zhège dìqū zhèngzài kāifā lǚyóu zīyuán.
Khu vực này đang khai thác tài nguyên du lịch.
Wǒmen xūyào jìnyíbù kāifā háizi de zhìlì hé qiánnéng.
Chúng ta cần phát triển hơn nữa trí tuệ và tiềm năng của trẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过研究或开采,使潜在的资源、能力或技术显现并发挥作用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
开发 + tân ngữ (phần mềm/sản phẩm/tài nguyên)
Biểu thị việc nghiên cứu, sáng chế ra cái mới hoặc khai thác tiềm năng. VD: 开发新能源 – Khai thác năng lượng mới.
进行 + 开发
Dùng dưới dạng danh hoá hành động, thường kết hợp với 进行. VD: 对该项目进行开发 – Tiến hành phát triển dự án này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “开发” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
