Chuyển đến nội dung
开学開學

kāixué

Hán Việt: KHAI HỌC

Động từV

HSK2

1Động từ

  1. khai giảng
  2. bắt đầu năm học mới
  3. khai giảng, vào học

Ví dụ

  1. 我们学校九月一号开学。

    Wǒmen xuéxiào jiǔ yuè yī hào kāixué.Trường chúng tôi khai giảng vào ngày 1 tháng 9.

  2. 明天开学。

    Míngtiān kāixué.Ngày mai khai giảng.

2V

  1. khai giảng, vào năm học mới

Ví dụ

  1. 下周一学校就开学了。

    Xià zhōuyī xuéxiào jiù kāixué le.Thứ Hai tuần sau trường học bắt đầu vào năm học mới rồi.

  2. 快要开学了。

    Kuàiyào kāixué le.Sắp khai giảng rồi.

    Trong bài: HSK2 · 考得怎么样? – Thi thế nào rồi?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开学典礼 kāixué diǎnlǐlễ khai giảng
  • 开学时间 kāixué shíjiānthời gian khai giảng
  • 马上开学 mǎshàng kāixuésắp vào năm học mới
  • 准备开学 zhǔnbèi kāixuéchuẩn bị vào năm học mới

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

学校开始上课,新学期开始。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Thời gian / Trường học + 开学

Là động từ li hợp biểu thị trường học bắt đầu kỳ học mới, không mang tân ngữ phía sau. VD: 还有三天就开学了。– Còn ba ngày nữa là khai giảng rồi.

要 / 快 / 快要 / 就要……了

Cấu trúc dùng để biểu thị một hành vi hoặc sự việc sắp sửa xảy ra trong tương lai gần (sắp... rồi). Lưu ý: Nếu trong câu có trạng ngữ chỉ thời gian cụ thể (như ngày mai, tuần sau, 8 giờ...), ta chỉ được dùng “就要……了” hoặc “要……了”, tuyệt đối không dùng “快……了” hay “快要……了”.

快要开学了。 – Sắp khai giảng rồi.

电影快开始了。 – Phim sắp bắt đầu rồi.

Bài học: HSK2 · 考得怎么样? – Thi thế nào rồi?

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

开
学

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1