Chuyển đến nội dung
开幕式開幕式

kāimùshì

Hán Việt: KHAI MẠC THỨC

Danh từ

HSK5Lượng từ: 场、次

1Danh từ

  1. lễ khai mạc

Ví dụ

  1. 奥运会开幕式非常精彩。

    Àoyùnhuì kāimùshì fēicháng jīngcǎi.Lễ khai mạc Thế vận hội vô cùng đặc sắc.

  2. 校长在开幕式上致辞。

    Xiàozhǎng zài kāimùshì shang zhìcí.Hiệu trưởng phát biểu tại lễ khai mạc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开幕式门票 kāimùshì ménpiàové lễ khai mạc
  • 参加开幕式 cānjiā kāimùshìtham dự lễ khai mạc
  • 开幕式致辞 kāimùshì zhìcídiễn văn khai mạc
  • 举行开幕式 jǔxíng kāimùshìtổ chức lễ khai mạc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

大型会议、展览会、运动会等开幕时举行的仪式。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……开幕式上 + động từ

diễn ra hành động gì tại lễ khai mạc. VD: 他在运动会开幕式上发言。– Anh ấy phát biểu tại lễ khai mạc đại hội thể thao.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

开
幕
式

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1