Chuyển đến nội dung
开水開水

kāishuǐ

Hán Việt: KHAI THỦY

Danh từ

HSK5Lượng từ: 杯、瓶、壶

1Danh từ

  1. nước sôi
  2. nước đun sôi

Ví dụ

  1. 请给我一杯开水。

    Qǐng gěi wǒ yì bēi kāishuǐ.Xin vui lòng cho tôi một cốc nước sôi.

  2. 多喝开水对身体有好处。

    Duō hē kāishuǐ duì shēntǐ yǒu hǎochu.Uống nhiều nước đun sôi tốt cho cơ thể.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一杯开水 yì bēi kāishuǐmột ly nước sôi
  • 白开水 báikāishuǐnước sôi để nguội/nước lọc
  • 烧开水 shāo kāishuǐđun nước sôi
  • 倒开水 dào kāishuǐrót nước sôi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

煮沸的水。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

喝 + 开水

uống nước đun sôi để ấm/nguội. VD: 感冒了要多喝开水。– Cảm cúm thì phải uống nhiều nước sôi để nguội.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

开
水

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1