1Danh từ
- rượu khai vị
Ví dụ
Yòngcān qián qǐng xiān hē yì bēi kāiwèijiǔ.
Trước khi dùng bữa xin mời uống một ly rượu khai vị.
Zhè zhǒng Fǎguó kāiwèijiǔ dùshù bù gāo, wèidào wēisuān.
Loại rượu khai vị Pháp này độ cồn không cao, vị hơi chua.
Fúwùshēng tuījiàn le yì kuǎn tètiáo de kāiwèijiǔ.
Người phục vụ đã gợi ý một loại rượu khai vị pha chế đặc biệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在餐前饮用以增进食欲的酒类。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……之前 + 来一杯开胃酒
Làm một ly rượu khai vị trước khi làm gì (thường là trước bữa ăn). VD: 在正餐之前来一杯开胃酒。– Uống một ly rượu khai vị trước bữa chính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
