Chuyển đến nội dung
开展開展

kāizhǎn

Hán Việt: KHAI TRIỂN

Động từTính từ

HSK5

1Động từ

  1. triển khai
  2. phát động
  3. mở ra
  4. triển khai, mở rộng
  5. triển khai, phát động

Ví dụ

  1. 学校开展了丰富多彩的课外活动。

    Xuéxiào kāizhǎn le fēngfù duōcǎi de kèwài huódòng.Trường học đã triển khai các hoạt động ngoại khóa phong phú đa dạng.

  2. 各项工作都在有序开展。

    Gè xiàng gōngzuò dōu zài yǒuxù kāizhǎn.Các mặt công tác đều đang được triển khai một cách có trật tự.

2Tính từ

  1. rộng rãi
  2. thoáng đãng (không gian hoặc tinh thần)

Ví dụ

  1. 谈完话后,他的心情开展多了。

    Tán wán huà hòu, tā de xīnlǐ kāizhǎn duō le.Sau khi nói chuyện xong, tâm trạng của anh ấy thoải mái hơn nhiều.

  2. 这里地势开展,适合建厂。

    Zhèlǐ dìshì kāizhǎn, shìhé jiàn chǎng.Nơi này địa thế rộng rãi, thích hợp xây nhà máy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开展活动 kāizhǎn huódòngtriển khai hoạt động
  • 开展调查 kāizhǎn diàochátiến hành điều tra
  • 开展工作 kāizhǎn gōngzuòtriển khai công việc
  • 开展合作 kāizhǎn hézuòmở rộng hợp tác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使发起或进行(工作、活动等);开朗、舒展。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

开展 + tân ngữ (cuộc vận động / hoạt động / cuộc điều tra)

bắt đầu tổ chức hoặc thực hiện một phong trào, hoạt động lớn. VD: 公司正在开展市场调查。– Công ty đang tiến hành điều tra thị trường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

开
展

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1