1Giới từ
- từ
- từ khi
- kể từ
Ví dụ
Zìcóng láidào Běijīng, tā jiù àishang le zhè zuò chéngshì.
Kể từ khi đến Bắc Kinh, anh ấy đã đem lòng yêu thành phố này.
Zìcóng dàxué bìyè hòu, wǒmen hǎojǐ nián méi jiàn le.
Kể từ sau khi tốt nghiệp đại học, chúng tôi đã mấy năm chưa gặp lại.
Zìcóng mǎi le chē, tā de chūxíng fāngbiàn duō le.
Từ lúc mua xe hơi, việc đi lại của anh ấy thuận tiện hơn nhiều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
介词,表示时间的起点。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
自从 + mốc thời gian/sự việc + (以后/以来),chủ ngữ + 就……
biểu thị mốc thời gian bắt đầu của một trạng thái hoặc hành động kéo dài đến nay. VD: 自从生病以后,他就戒烟了。– Kể từ sau khi bị bệnh, anh ấy đã bỏ thuốc lá.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
