1Danh từ
- bom
- trái phá
Ví dụ
Chāidàn zhuānjiā chénggōng chāichúle yī méi zhàdàn.
Chuyên gia gỡ bom đã vô hiệu hóa thành công một quả bom.
Kǒngbù fènzǐ zài chēzhàn fàngzhì le yì méi zhàdàn.
Phần tử khủng bố đã đặt một quả bom ở nhà ga.
Nà kē wèi bàozhà de zhàdàn yǐnqǐ le shìmín de kǒnghuāng.
Quả bom chưa nổ đó đã gây hoang mang cho người dân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种装有炸药的武器,通过爆炸造成杀伤或破坏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
拆除/引爆 + 炸弹
Tháo gỡ / kích nổ bom. VD: 警方安全拆除了炸弹。– Cảnh sát đã tháo dỡ an toàn quả bom.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “炸弹” 5
- 深水炸弹shēnshuǐzhàdàn THÂM THỦY TRÁ ĐẠNbom chìm; bom chống ngầm (vũ khí hải quân); cocktail ném cồn mạnh vào bia (nghĩa mở rộng)HSK6
- 重磅炸弹zhòngbàngzhàdànbom hạng nặng; tin chấn động; sự kiện gây sốcHSK6
- 定时炸弹dìngshízhàdàn ĐỊNH THỜI TÁC ĐẠNbom hẹn giờ; hiểm họa tiềm ẩn; nguy cơ ngầm
- 集束炸弹jíshùzhàdànbom chùm
- 汽车炸弹qìchēzhàdàn KHÍ XA TÁC ĐẠNbom xe; bom xe hơi
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
