1Động từ
- trúng tuyển
- tuyển dụng
- nhận vào
Ví dụ
Dézhī bèi Běijīng Dàxué lùqǔ, tā gāoxìng de tiào le qǐlái.Biết tin được Đại học Bắc Kinh nhận vào học, cậu ấy vui mừng nhảy cẫng lên.
Zhè jiā wàiqǐ jīnnián zhǐ lùqǔ le sān míng yīngjiè bìyèshēng.Doanh nghiệp nước ngoài này năm nay chỉ tuyển dụng ba sinh viên mới tốt nghiệp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
经过考查后决定收录(任用或接纳)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被 + Cơ quan/Trường học + 录取
Diễn đạt ai đó được trường học hoặc đơn vị nào đó nhận vào hoặc trúng tuyển. VD: 他被清华大学录取了。– Cậu ấy đã trúng tuyển Đại học Thanh Hoa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
