1Thành ngữ
- lơ đãng
- để tâm trí ở nơi khác
- hồn vía lên mây
Ví dụ
Shàngkè shí bú yào xīnbùzàiyān, yào zhuānxīn tīngjiǎng.
Trong giờ học đừng lơ đãng, phải tập trung nghe giảng.
Wǒ kàn tā jīntiān xīnbùzàiyān de, shì bu shì yǒu shénme xīnshì?
Tôi thấy hôm nay anh ấy cứ lơ đễnh, có phải có tâm sự gì không?
Yīnwèi xīnbùzàiyān, tā chàdiǎnr zhuàng dào le shù shang.
Vì mất tập trung mà anh ấy suýt nữa đâm vào cái cây.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
心思不在这里。形容思想不集中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
心不在焉 + 地 + động từ
Làm việc gì một cách lơ đãng, thiếu tập trung. VD: 他心不在焉地翻着书。– Anh ấy lơ đãng lật sách.
động từ / tính từ + 得 + 心不在焉
Dùng làm bổ ngữ chỉ trạng thái. VD: 他听得心不在焉。– Anh ấy nghe mà hồn vía để tận đâu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
