Đọc câu chuyện thành ngữ “全神贯注”
1Thành ngữ
- chăm chú
- tập trung cao độ
- toàn tâm toàn ý
Ví dụ
Tā quánshénguànzhù de kàn zhe diànnǎo píngmù, lián wǒ zǒu jìnlái dōu méi cháchué.Anh ấy chăm chú nhìn màn hình máy tính, ngay cả khi tôi bước vào cũng không nhận ra.
Kǎoshì shí dàjiā dōu zài quánshénguànzhù de zuò tí.Khi làm bài thi, mọi người đều tập trung cao độ làm bài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
全部精神集中在一点上。形容注意力高度集中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
全神贯注地 + động từ
làm gì một cách chăm chú, tập trung cao độ. VD: 她全神贯注地读书。– Cô ấy chăm chú đọc sách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
