Chuyển đến nội dung
心地

xīndì

Hán Việt: TÂM ĐỊA

HSK6

1Danh từ

  1. tâm địa, tấm lòng
  2. tấm lòng, tâm tính
  3. lòng dạ, tâm tính
  4. tâm tính, lòng dạ

Ví dụ

  1. 王阿姨心地特别善良,常帮邻居照看孩子。

    Wáng āyí xīndì tèbié shànliáng, cháng bāng línjū zhàokàn háizi.

    Dì Vương tấm lòng rất lương thiện, thường giúp hàng xóm trông nom con cái.

  2. 他虽然脾气急躁,但心地很单纯。

    Tā suīrán píqì jízào, dàn xīndì hěn dānchún.

    Anh ấy tuy nóng tính nhưng tấm lòng rất đơn thuần.

  3. 做人要心地坦荡,无愧于心。

    Zuòrén yào xīndì tǎndàng, wúkuì yú xīn.

    Làm người phải có tấm lòng ngay thẳng, không thẹn với lương tâm.

  4. 王阿姨为人忠厚,心地特别善良。

    Wáng āyí wéirén zhōnghou, xīndì tèbié shànliáng.

    Dì Vương sống rất phúc hậu, tấm lòng vô cùng lương thiện.

  5. 那位老奶奶心地非常善良,经常收留流浪动物。

    Nà wèi lǎonǎinai xīndì fēicháng shànliáng, jīngcháng shōuliú liúlàng dòngwù.

    Bà cụ ấy lòng dạ rất lương thiện, thường cưu mang động vật lang thang.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 心地善良 xīndì shànliángtấm lòng lương thiện
  • 心地纯洁 xīndì chúnjiétâm hồn trong sáng
  • 心地狭隘 xīndì xiá'àilòng dạ hẹp hòi
  • 心地坦荡 xīndì tǎndànglòng dạ ngay thẳng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指人的心性、胸怀或存心。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

心地 + Tính từ (善良/坦荡/纯洁)

Dùng để miêu tả bản chất tâm tư, đạo đức của một người. VD: 他心地很好。– Bụng dạ anh ấy rất tốt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

心
地

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1