1Danh từ
- tâm địa, tấm lòng
- tấm lòng, tâm tính
- lòng dạ, tâm tính
- tâm tính, lòng dạ
Ví dụ
Wáng āyí xīndì tèbié shànliáng, cháng bāng línjū zhàokàn háizi.
Dì Vương tấm lòng rất lương thiện, thường giúp hàng xóm trông nom con cái.
Tā suīrán píqì jízào, dàn xīndì hěn dānchún.
Anh ấy tuy nóng tính nhưng tấm lòng rất đơn thuần.
Zuòrén yào xīndì tǎndàng, wúkuì yú xīn.
Làm người phải có tấm lòng ngay thẳng, không thẹn với lương tâm.
Wáng āyí wéirén zhōnghou, xīndì tèbié shànliáng.
Dì Vương sống rất phúc hậu, tấm lòng vô cùng lương thiện.
Nà wèi lǎonǎinai xīndì fēicháng shànliáng, jīngcháng shōuliú liúlàng dòngwù.
Bà cụ ấy lòng dạ rất lương thiện, thường cưu mang động vật lang thang.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指人的心性、胸怀或存心。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
心地 + Tính từ (善良/坦荡/纯洁)
Dùng để miêu tả bản chất tâm tư, đạo đức của một người. VD: 他心地很好。– Bụng dạ anh ấy rất tốt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
