Chuyển đến nội dung
好心

hǎoxīn

Hán Việt: HẢO TÂM

Danh từTính từ

HSK7–9Lượng từ: 片

1Danh từ

  1. lòng tốt
  2. hảo tâm
  3. lòng tốt, tốt bụng

Ví dụ

  1. 谢谢你的好心,我已经解决了。

    Xièxie nǐ de hǎoxīn, wǒ yǐjīng jiějué le.Cảm ơn lòng tốt của bạn, tôi đã giải quyết xong rồi.

  2. 他的一片好心却被人误解了。

    Tā de yīpiàn hǎoxīn què bèi rén wùjiě le.Một tấm lòng tốt của anh ấy lại bị người ta hiểu lầm.

2Tính từ

  1. có lòng tốt

Ví dụ

  1. 他是个好心人,经常帮助别人。

    Tā shì gè hǎoxīnrén, jīngcháng bāngzhù biérén.Anh ấy là người tốt bụng, thường xuyên giúp đỡ người khác.

  2. 那位好心的司机免费送我去了医院。

    Nà wèi hǎoxīn de sījī miǎnfèi sòng wǒ qù le yīyuàn.Bác tài xế tốt bụng đó đã chở miễn phí tôi đến bệnh viện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 好心人 hǎoxīnrénngười tốt bụng
  • 一片好心 yīpiàn hǎoxīnmột tấm lòng tốt
  • 好心好意 hǎoxīn hǎoyìlòng tốt ý lành
  • 好心办坏事 hǎoxīn bàn huàishìnhiệt tình nhưng làm hỏng việc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

好意,出于善意的心情。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

出于 + 好心

xuất phát từ lòng tốt / thiện chí. VD: 他这么做完全是出于好心。– Anh ấy làm vậy hoàn toàn là vì lòng tốt.

好心 + động từ

làm trạng ngữ, biểu thị làm việc gì với ý định tốt. VD: 我好心提醒你,你别生气。– Tôi tốt bụng nhắc nhở bạn thôi, bạn đừng giận nhé.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

好
心

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1