1Thành ngữ
- khéo tay hay làm
- thông minh khéo léo
Ví dụ
Tā shì ge xīnlíng-shǒuqiǎo de gūniang, shàncháng zuò gè zhǒng shǒugōngyìpǐn.
Cô ấy là một cô gái khéo tay, rất giỏi làm các loại đồ thủ công.
Māma xīnlíng-shǒuqiǎo, néng yòng jiù yīfu gǎi chū piàoliang de xiǎo qúnzi.
Mẹ rất khéo tay hay làm, có thể dùng quần áo cũ sửa thành váy nhỏ xinh xắn.
Zhèxiē jiǎnzhǐ zuòpǐn shēngdòng bīzhēn, zhìzuò de rén bìdìng shífēn xīnlíng-shǒuqiǎo.
Những tác phẩm cắt giấy này sống động như thật, người làm chắc chắn vô cùng khéo tay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
心思灵敏,手艺巧妙。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
S + 很/十分/非常 + 心灵手巧
Làm vị ngữ khen ngợi trí óc nhạy bén và bàn tay khéo léo của con người (thường dùng cho phụ nữ, thợ thủ công).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
