1Danh từ
- trong lòng
- trong tâm
Ví dụ
Tīngdào zhè gè xiāoxi, tā xīnlǐ hěn gāoxìng.
Nghe được tin này, trong lòng anh ấy rất vui.
Nǐ xīnlǐ zài xiǎng shénme ne?
Trong lòng bạn đang nghĩ gì thế?
Yǒuxiē huà tā yìzhí fàng zài xīnlǐ, méi shuō chūlái.
Có vài lời anh ấy cứ để trong lòng, không nói ra.
Tīng dào zhè ge hǎo xiāoxi, wǒ xīnlǐ hěn gāoxìng.
Nghe được tin vui này, trong lòng tôi rất mừng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
胸膛以内;内心深处。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
心里 + 感觉 / 觉得 + tính từ
diễn tả cảm xúc bên trong nội tâm. VD: 他心里觉得很难过。– Trong lòng anh ấy cảm thấy rất buồn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
