1Động từ
- đọc sách
- đi học
- đi học, đọc sách
Ví dụ
Háizimen zhèngzài jiàoshì lǐ rènzhēn de niànshū.
Lũ trẻ đang chăm chú đọc sách trong phòng học.
Tā xiànzài zài Shànghǎi niànshū.
Hiện tại anh ấy đang đi học ở Thượng Hải.
Gēge niànwán shū jiù huíguó gōngzuò le.
Anh trai học xong liền về nước làm việc.
Jìshǐ jiālǐ tiáojiàn zài jiānkǔ, mǔqīn yě jiānchí gōng tā niànshū.
Dù hoàn cảnh gia đình có khó khăn đến mấy, mẹ vẫn kiên quyết nuôi anh ăn học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
朗读文本;指在学校上学。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + nơi chốn + 念书
học tập ở đâu đó (nghĩa khẩu ngữ tương đương 读书). VD: 他在北京念书。– Cậu ấy đi học ở Bắc Kinh.
念 + số lượng / định ngữ + 书
kết cấu ly hợp của 念书. VD: 他念了三年书。– Cậu ấy học được ba năm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
