1Động từ
- xem nhẹ
- coi thường
- bỏ qua
Ví dụ
Wǒmen bù néng hūshì ānquán wèntí.
Chúng ta không thể coi nhẹ vấn đề an toàn.
Tā yīnwèi gōngzuò tài máng ér hūshì le jiārén de gǎnshòu.
Vì quá bận rộn công việc mà anh ấy đã bỏ qua cảm xúc của người nhà.
Xìjié wǎngwǎng juédìng chéngbài, jué bù néng hūshì.
Chi tiết thường quyết định thành bại, tuyệt đối không được coi thường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不重视;忽略。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
忽视 + Tân ngữ (vấn đề, chi tiết, sức khỏe...)
Diễn tả hành vi không chú ý, không coi trọng đối tượng nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
