Chuyển đến nội dung
探望

tànwàng

Hán Việt: THÁM VỌNG

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. thăm hỏi
  2. thăm nom
  3. thăm viếng

Ví dụ

  1. 我们去医院探望生病的老师。

    Wǒmen qù yīyuàn tànwàng shēngbìng de lǎoshī.Chúng tôi đến bệnh viện thăm thầy giáo bị ốm.

  2. 他经常抽时间回老家探望父母。

    Tā jīngcháng chōu shíjiān huí lǎojiā tànwàng fùmǔ.Anh ấy thường tranh thủ thời gian về quê thăm bố mẹ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 探望病人 tànwàng bìngrénthăm người bệnh
  • 探望亲友 tànwàng qīnyǒuthăm hỏi người thân bạn bè
  • 前往探望 qiánwǎng tànwàngđến thăm
  • 专程探望 zhuānchéng tànwàngđích thân dành chuyến đi thăm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

看望(多指远道或向病人、长辈)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

探望 + tân ngữ (người)

Động từ mang tân ngữ chỉ người cần thăm hỏi (thường là bệnh nhân, người già, người ở xa).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

探
望

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1