Chuyển đến nội dung
总之總之

zǒngzhī

Hán Việt: TỔNG CHI

Liên từ

HSK5

1Liên từ

  1. tóm lại
  2. nói tóm lại

Ví dụ

  1. 总之,这件事我们必须尽快解决。

    Zǒngzhī, zhè jiàn shì wǒmen bìxū jǐnkuài jiějué.Tóm lại, việc này chúng ta cần phải giải quyết càng sớm càng tốt.

  2. 不管是好是坏,总之都已经过去了。

    Bùguǎn shì hǎo shì huài, zǒngzhī dōu yǐjīng guòqù le.Dù tốt hay xấu thì tóm lại mọi chuyện cũng đã qua rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 总之有一点 zǒngzhī yǒu yì diǎntóm lại có một điều
  • 总之不管怎样 zǒngzhī bùguǎn zěnyàngtóm lại dù thế nào đi nữa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

总而言之,表示总括上文。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……,总之,……

Dùng ở đầu câu hoặc vế câu sau để tổng kết lại những điều đã nói trước đó. VD: 他病了,天气也不好,总之今天去不成了。– Anh ấy ốm, trời lại xấu, tóm lại hôm nay không đi được rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

总
之

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1