1Liên từ
- tóm lại
- nói tóm lại
Ví dụ
Zǒng'éryánzhī, wǒmen yào zuòhǎo gè fāngmiàn de zhǔnbèi.
Nói tóm lại, chúng ta phải chuẩn bị tốt về mọi mặt.
Zǒng'éryánzhī, zhè cì huìyì dádào le yùqī de mùdì.
Nói tóm lại, cuộc họp lần này đã đạt được mục đích dự kiến.
Lǐyóu yǒu hěn duō, zǒng'éryánzhī jiùshì tiáojiàn hái bù chéngshú.
Có rất nhiều lý do, tóm lại là điều kiện vẫn chưa chín muồi.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
总起来说。用于概括上文。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
总而言之,……
Thường đứng ở đầu câu hoặc vế câu sau để tổng kết lại ý toàn đoạn phía trước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
