1Danh từ
- khủng long
Ví dụ
Kǒnglóng zài jǐ qiān wàn nián qián jiù yǐjīng mièjué le.
Khủng long đã tuyệt chủng từ hàng chục triệu năm trước.
Bówùguǎn lǐ chénliè zhe jùdà de kǒnglóng huàshí.
Trong viện bảo tàng trưng bày hóa thạch khủng long khổng lồ.
Háizimen duì kǒnglóng de shēnghuó xíxìng fēicháng gǎn xìngqù.
Trẻ con rất hứng thú với tập tính sinh sống của loài khủng long.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
古代爬行动物,种类繁多,早已灭绝。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
恐龙 + động từ / tính từ
thường xuất hiện trong các ngữ cảnh khoa học, khảo cổ hoặc sinh vật học tiền sử. VD: 恐龙灭绝之谜 – bí ẩn về sự tuyệt chủng của khủng long.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
