Chuyển đến nội dung
好久

hǎojiǔ

Hán Việt: HẢO CỬU

Phó từTính từDanh từ

HSK3

1Phó từ

  1. lâu
  2. rất lâu

Ví dụ

  1. 好久不见,你最近好吗?

    Hǎojiǔ bú jiàn, nǐ zuìjìn hǎo ma?Lâu rồi không gặp, dạo này bạn khỏe không?

  2. 我们等了好久公交车才来。

    Wǒmen děngle hǎojiǔ gōngjiāochē cái lái.Chúng tôi đợi rất lâu xe buýt mới đến.

2Tính từ

  1. lâu, đã lâu
  2. lâu, rất lâu

Ví dụ

  1. 好久不见!

    Hǎojiǔ bú jiàn!Lâu rồi không gặp!

  2. 这是一段好久的记忆了。

    Zhè shì yí duàn hǎojiǔ de jìyì le.Đây là một ký ức đã từ rất lâu rồi.

3Danh từ

  1. đã lâu, rất lâu

Ví dụ

  1. 好久不见了!

    Hǎojiǔ bú jiàn le!Lâu lắm không gặp rồi!

  2. 前好久他就跟我提过这件事。

    Qián hǎojiǔ tā jiù gēn wǒ tíguo zhè jiàn shì.Từ rất lâu trước đây anh ấy đã nhắc chuyện này với tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 好久不见 hǎojiǔ bùjiànlâu ngày không gặp
  • 等了好久 děngle hǎojiǔđợi rất lâu
  • 过了好久 guòle hǎojiǔqua một thời gian dài
  • 好久以前 hǎojiǔ yǐqiánrất lâu trước đây

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

很久;很长一段时间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

好久 + 没 / 不 + động từ

Đã rất lâu không làm việc gì. VD: 我好久没回家了。– Đã rất lâu tôi chưa về nhà.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

好
久

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1