Chuyển đến nội dung
恶性循环惡性循環

èxìngxúnhuán

HSK6Lượng từ: 个、场

1Danh từ

  1. vòng luẩn quẩn
  2. vòng xoáy tiêu cực
  3. vòng tuần hoàn ác tính

Ví dụ

  1. 贫困和疾病之间往往存在着恶性循环。

    Píngkùn hé jíbìng zhījiān wǎngwǎng cúnzài zhe èxìngxúnhuán.

    Giữa nghèo đói và bệnh tật thường tồn tại một vòng luẩn quẩn.

  2. 熬夜导致白天精神差,进而晚上失眠,成了一种恶性循环。

    Áoyè dǎozhì báitiān jīngshén chà, jìn'ér wǎnshang shīmián, chéng le yì zhǒng èxìngxúnhuán.

    Thức khuya dẫn đến ban ngày uể oải, rồi tối lại mất ngủ, tạo thành một vòng luẩn quẩn.

  3. 我们必须采取有力措施打破这个恶性循环。

    Wǒmen bìxū cǎiqǔ yǒulì cuòshī dǎpò zhè ge èxìngxúnhuán.

    Chúng ta phải áp dụng biện pháp mạnh mẽ để phá vỡ vòng luẩn quẩn này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 陷入恶性循环 xiànrù èxìngxúnhuánrơi vào vòng luẩn quẩn
  • 打破恶性循环 dǎpò èxìngxúnhuánphá vỡ vòng luẩn quẩn
  • 摆脱恶性循环 bǎituō èxìngxúnhuánthoát khỏi vòng luẩn quẩn
  • 形成恶性循环 xíngchéng èxìngxúnhuánhình thành vòng luẩn quẩn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

许多坏事互为因果,周而复始,导致局势越来越恶劣的循环过程。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

陷入 / 形成 + 恶性循环

Rơi vào hoặc tạo nên một tình trạng luẩn quẩn tồi tệ. VD: 公司陷入了亏损的恶性循环。– Công ty rơi vào vòng luẩn quẩn thua lỗ.

打破 + 恶性循环

Cắt đứt, chấm dứt vòng luẩn quẩn. VD: 唯有改革才能打破恶性循环。– Chỉ có cải cách mới có thể phá vỡ vòng luẩn quẩn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

恶
性
循
环

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1