Chuyển đến nội dung
悲伤悲傷

bēishāng

Hán Việt: BI THƯƠNG

HSK6

1Tính từ

  1. đau buồn
  2. thương tâm
  3. xót xa
  4. đau buồn, buồn thương, xót xa

Ví dụ

  1. 听到这个不幸的消息,大家都感到非常悲伤。

    Tīngdào zhè gè bùxìng de xiāoxi, dàjiā dōu gǎndào fēicháng bēishāng.

    Nghe được tin dữ này, mọi người đều cảm thấy rất đau buồn.

  2. 时间会慢慢抚平内心的悲伤。

    Shíjiān huì mànmàn fǔpíng nèixīn de bēishāng.

    Thời gian sẽ dần làm nguôi ngoai nỗi đau buồn trong lòng.

  3. 她眼中满是掩饰不住的悲伤。

    Tā yǎn zhōng mǎn shì yǎnshì bu zhù de bēishāng.

    Trong ánh mắt cô ấy ngập tràn nỗi buồn khôn xiết.

  4. 得知朋友不幸遭遇意外,大家的心情都格外悲伤。

    Dézhī péngyou bùxìng zāoyù yìwài, dàjiā de xīnqíng dōu géwài bēishāng.

    Hay tin người bạn không may gặp tai nạn, tâm trạng ai nấy đều hết sức đau buồn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 悲伤过度 bēishāng guòdùđau buồn tột độ
  • 内心悲伤 nèixīn bēishāngtrong lòng đau buồn
  • 掩饰悲伤 yǎnshì bēishāngche giấu nỗi buồn
  • 感到悲伤 gǎndào bēishāngcảm thấy đau buồn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

伤心难过。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

感到/显得 + 悲伤

Biểu thị cảm xúc đau buồn hoặc vẻ ngoài lộ vẻ đau xót. VD: 他的神情显得十分悲伤。– Vẻ mặt anh ấy trông vô cùng đau buồn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

悲
伤

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1