1Tính từ
- đau buồn
- thương tâm
- xót xa
- đau buồn, buồn thương, xót xa
Ví dụ
Tīngdào zhè gè bùxìng de xiāoxi, dàjiā dōu gǎndào fēicháng bēishāng.
Nghe được tin dữ này, mọi người đều cảm thấy rất đau buồn.
Shíjiān huì mànmàn fǔpíng nèixīn de bēishāng.
Thời gian sẽ dần làm nguôi ngoai nỗi đau buồn trong lòng.
Tā yǎn zhōng mǎn shì yǎnshì bu zhù de bēishāng.
Trong ánh mắt cô ấy ngập tràn nỗi buồn khôn xiết.
Dézhī péngyou bùxìng zāoyù yìwài, dàjiā de xīnqíng dōu géwài bēishāng.
Hay tin người bạn không may gặp tai nạn, tâm trạng ai nấy đều hết sức đau buồn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
伤心难过。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感到/显得 + 悲伤
Biểu thị cảm xúc đau buồn hoặc vẻ ngoài lộ vẻ đau xót. VD: 他的神情显得十分悲伤。– Vẻ mặt anh ấy trông vô cùng đau buồn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
