1Danh từ
- tình báo
- tin tức tình báo
Ví dụ
Tāmen shōují dào le zhòngyào de jūnshì qíngbào.
Họ đã thu thập được thông tin tình báo quân sự quan trọng.
Jǐngfāng gēnjù kěkào qíngbào chénggōng zhuāhuò le fànzuì xiányírén.
Cảnh sát căn cứ vào nguồn tin tình báo đáng tin cậy đã bắt giữ thành công nghi phạm.
Zhè wèi tègōng màozhe shēngmìng wēixiǎn chuándì le yí fèn jǐnjí qíngbào.
Người điệp viên này đã mạo hiểm tính mạng để truyền đi một bức tin tình báo khẩn cấp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
关于某种情况的消息或报告,多指军事、政治等方面的机密信息。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
根据/获得 + 情报
thường đi với các động từ nhận, lấy, hoặc giới từ căn cứ theo tin mật. VD: 根据最新情报,敌军有所行动。– Căn cứ tình báo mới nhất, quân địch đã có động thái.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
