1Danh từ
- thông điệp
- thông tin
- tin tức
Ví dụ
Shǒujī shōudào le yī tiáo zhòngyào de xùnxī.
Điện thoại nhận được một tin nhắn quan trọng.
Chūntiān de huāduǒ chuándá chū jìjié biànhuàn de xùnxī.
Những bông hoa mùa xuân truyền tải thông điệp về sự chuyển giao mùa.
Shìchǎng shìfàng chū le jīngjì huínuǎn de jījí xùnxī.
Thị trường phát đi những tín hiệu tích cực về sự phục hồi kinh tế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
消息;信息;通过语言、信号等传达的内容。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
释放出 / 发出 + ……的讯息
Phát ra thông tin/tín hiệu nào đó. VD: 发出友好的讯息。– Phát đi tín hiệu thân thiện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
