Chuyển đến nội dung
惊呆驚呆

jīng dāi

Hán Việt: KINH NGỐC

HSK5

1Cụm từ

  1. kinh ngạc ngây người, chết sững

Ví dụ

  1. 看到眼前的宏伟建筑,大家都惊呆了。

    Kàndào yǎnqián de hóngwěi jiànzhù, dàjiā dōu jīng dāi le.

    Nhìn công trình kiến trúc nguy nga trước mắt, mọi người đều ngẩn ngơ kinh ngạc.

  2. 得知考试结果的那一刻,他当场惊呆了。

    Dézhī kǎoshì jiéguǒ de nà yí kè, tā dāngchǎng jīng dāi le.

    Khoảnh khắc biết kết quả thi, anh ấy chết sững ngay tại chỗ.

  3. 突如其来的消息把在场的所有人都惊呆了。

    Tūrúqílái de xiāoxi bǎ zàichǎng de suǒyǒu rén dōu jīng dāi le.

    Tin tức ập đến bất ngờ khiến tất cả những người có mặt đều sững sờ.

2Động từ

  1. kinh ngạc sững sờ, chết lặng

Ví dụ

  1. 听到这个突发消息,大家都惊呆了。

    Tīngdào zhè ge tūfā xiāoxi, dàjiā dōu jīng dāi le.

    Nghe tin đột ngột này, ai nấy đều sững sờ ngơ ngác.

  2. 听到这个坏消息,大家都惊呆了,不知所措。

    Tīngdào zhège huài xiāoxi, dàjiā dōu jīngdāi le, bùzhī-suǒcuò.

    Nghe thấy tin dữ này, mọi người đều sửng sốt, không biết phải làm sao.

    Từ mục 不知所措

  3. 看到天上的奇景,大家的第一反应都是惊呆了。

    Kàndào tiānshang de qíjǐng, dàjiā de dì-yī fǎnyìng dōu shì jīngdāi le.

    Nhìn thấy cảnh tượng kỳ lạ trên trời, phản ứng đầu tiên của mọi người đều là kinh ngạc chết sững.

    Từ mục 反应

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 当场惊呆 dāngchǎng jīng dāichết sững tại chỗ
  • 彻底惊呆 chèdǐ jīng dāikinh ngạc tột độ
  • 被……惊呆 bèi... jīng dāibị làm cho sững sờ
  • 把人惊呆 bǎ rén jīng dāikhiến người ta ngây người

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

因受到意外的惊吓或强烈的刺激而发愣、发呆。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 惊呆 (了)

mẫu câu chữ 把 biểu thị sự việc bất ngờ làm ai đó choáng váng, ngây người. VD: 这个消息把他惊呆了。– Tin này khiến anh ấy sững sờ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

惊
呆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1