1Cụm từ
- kinh ngạc ngây người, chết sững
Ví dụ
Kàndào yǎnqián de hóngwěi jiànzhù, dàjiā dōu jīng dāi le.
Nhìn công trình kiến trúc nguy nga trước mắt, mọi người đều ngẩn ngơ kinh ngạc.
Dézhī kǎoshì jiéguǒ de nà yí kè, tā dāngchǎng jīng dāi le.
Khoảnh khắc biết kết quả thi, anh ấy chết sững ngay tại chỗ.
Tūrúqílái de xiāoxi bǎ zàichǎng de suǒyǒu rén dōu jīng dāi le.
Tin tức ập đến bất ngờ khiến tất cả những người có mặt đều sững sờ.
2Động từ
- kinh ngạc sững sờ, chết lặng
Ví dụ
Tīngdào zhè ge tūfā xiāoxi, dàjiā dōu jīng dāi le.
Nghe tin đột ngột này, ai nấy đều sững sờ ngơ ngác.
Tīngdào zhège huài xiāoxi, dàjiā dōu jīngdāi le, bùzhī-suǒcuò.
Nghe thấy tin dữ này, mọi người đều sửng sốt, không biết phải làm sao.
Từ mục 不知所措
Kàndào tiānshang de qíjǐng, dàjiā de dì-yī fǎnyìng dōu shì jīngdāi le.
Nhìn thấy cảnh tượng kỳ lạ trên trời, phản ứng đầu tiên của mọi người đều là kinh ngạc chết sững.
Từ mục 反应
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因受到意外的惊吓或强烈的刺激而发愣、发呆。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 惊呆 (了)
mẫu câu chữ 把 biểu thị sự việc bất ngờ làm ai đó choáng váng, ngây người. VD: 这个消息把他惊呆了。– Tin này khiến anh ấy sững sờ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
