Chuyển đến nội dung
优惠優惠

yōuhuì

Hán Việt: ƯU HUỆ

Tính từ

HSK5

1Tính từ

  1. ưu đãi
  2. khuyến mãi
  3. ưu đãi, giảm giá

Ví dụ

  1. 商场正在搞优惠活动。

    Shāngchǎng zhèngzài gǎo yōuhuì huódòng.Trung tâm thương mại đang tổ chức hoạt động ưu đãi.

  2. 持会员卡可以享受优惠价格。

    Chí huìyuánkǎ kěyǐ xiǎngshòu yōuhuì jiàgé.Có thẻ hội viên sẽ được hưởng mức giá ưu đãi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 优惠政策 yōuhuì zhèngcèchính sách ưu đãi
  • 优惠券 yōuhuìquànphiếu giảm giá
  • 享受优惠 xiǎngshòu yōuhuìhưởng ưu đãi
  • 优惠价格 yōuhuì jiàgégiá ưu đãi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

给予优厚的待遇或价格上的折扣。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

享受……优惠

Được hưởng ưu đãi gì đó. VD: 顾客可以享受八折优惠。– Khách hàng được hưởng ưu đãi giảm giá 20%.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

优
惠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “优惠” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1