1Tính từ
- ngột ngạt
- khó thở (do thiếu không khí)
- bức bối
- buồn bực trong lòng
Ví dụ
Fángjiān lǐ méiyǒu kāi chuāng, gǎnjué hěn biēmen.
Phòng không mở cửa sổ, cảm giác rất ngột ngạt.
Tā yù dào nánchu yě bù shuō chūlái, xīnlǐ shífēn biēmen.
Anh ấy gặp khó khăn cũng không nói ra, trong lòng vô cùng bức bối.
Yīnyǔ tiānqì zǒng ràng rén juéde yǒuxiē biēmen.
Thời tiết mưa âm u luôn làm người ta thấy ngột ngạt khó chịu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
呼吸不畅快,也形容心里烦闷不痛快。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
心里/胸口 + 感到/觉得 + 憋闷
Miêu tả cảm giác khó thở hoặc tâm trạng u uất, bực bội không giải tỏa được.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
