1Tính từ
- khoan khoái
- thư thái
- dễ chịu
Ví dụ
Hūxī zhe xīnxiān kōngqì, xīnqíng géwài shūchàng.
Hít thở không khí trong lành, tâm trạng đặc biệt khoan khoái.
Tīng le zhè shǒu qīngyīnyuè, zhěng gè rén dōu gǎndào hěn shūchàng.
Nghe bản nhạc nhẹ này xong, cả người cảm thấy rất thư thái.
Bǎ xīnlǐhuà dōu shuō chūlái zhīhòu, tā juéde shūchàng duō le.
Sau khi nói hết nỗi lòng ra, anh ấy cảm thấy dễ chịu hơn nhiều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
心情舒展,心境开朗。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
心情 / 身心 + 舒畅
Thường đi kèm với tâm trạng, thân tâm để diễn tả cảm giác nhẹ nhõm, không bị ức chế hay áp lực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
