Chuyển đến nội dung
打喷嚏打噴嚏

dǎ pēntì

Hán Việt: ĐẢ PHÚN THỂ

Cụm động từ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Cụm động từ

  1. hắt xì hơi
  2. hắt hơi

Ví dụ

  1. 感冒了,我一直在打喷嚏。

    Gǎnmào le, wǒ yìzhí zài dǎ pēntì.Bị cảm rồi, tôi cứ hắt xì hơi suốt.

  2. 他对花粉过敏,一闻到花香就忍不住打喷嚏。

    Tā duì huāfěn guòmǐn, yī wéndào huāxiāng jiù rěnbuzhù dǎ pēntì.Anh ấy dị ứng phấn hoa, hễ ngửi thấy mùi hoa là không nhịn được hắt hơi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打了个喷嚏 dǎ le gè pēntìhắt xì một cái
  • 忍不住打喷嚏 rěnbuzhù dǎ pēntìkhông nhịn được hắt hơi
  • 连续打喷嚏 liánxù dǎ pēntìhắt xì liên tục
  • 咳嗽打喷嚏 késou dǎ pēntìho và hắt xì hơi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鼻黏膜受刺激而引起急速喷气出声的现象。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

打 + Lượng từ + 喷嚏

Cụm động tân li hợp, lượng từ thường chèn vào giữa.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

打
喷
嚏

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1