1Danh từ
- ghế bành
- ghế tựa có tay vịn
Ví dụ
Yéye zuò zài fúshǒuyǐ shang kàn bàozhǐ.
Ông nội ngồi trên ghế bành đọc báo.
Zhè bǎ fúshǒuyǐ zuò shàngqu hěn shūfu.
Chiếc ghế tựa có tay vịn này ngồi lên rất êm ái.
Kètīng li fàng zhe liǎng bǎ shūshì de pízhì fúshǒuyǐ.
Trong phòng khách đặt hai chiếc ghế bành bọc da thoải mái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两边有扶手的椅子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
坐在 + 扶手椅 + 上
Ngồi trên chiếc ghế bành. VD: 他静静地坐在扶手椅上。- Anh ấy ngồi lặng lẽ trên ghế bành.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
