Chuyển đến nội dung
舒适舒適

shūshì

Hán Việt: THƯ THÍCH

Tính từ

HSK5

1Tính từ

  1. thoải mái
  2. dễ chịu
  3. thoải mái, dễ chịu

Ví dụ

  1. 这家酒店的环境非常舒适。

    Zhè jiā jiǒudiàn de huánjìng fēicháng shūshì.Môi trường của khách sạn này rất thoải mái.

  2. 穿上这双鞋感觉很舒适。

    Chuānshang zhè shuāng xié gǎnjué hěn shūshì.Xỏ đôi giày này vào cảm thấy rất dễ chịu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 舒适的生活 shūshì de shēnghuócuộc sống thoải mái
  • 环境舒适 huánjìng shūshìmôi trường dễ chịu
  • 感觉舒适 gǎnjué shūshìcảm thấy thoải mái
  • 舒适度 shūshìdùđộ thoải mái

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

给人以安乐舒服的感觉。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

过着 + 舒适的 + 生活

sống một cuộc sống thoải mái, sung túc. VD: 他们过着舒适的生活。– Họ sống một cuộc sống thoải mái.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

舒
适

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1