Từ điển chưa có mục “找回”. Pinyin tham khảo: zhǎo huí. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā zài yìshù chuàngzuò zhōng zhǎohuí le míshī de zìwǒ.Anh ấy đã tìm lại được bản ngã đã mất trong sáng tác nghệ thuật.
Từ mục 自我
Zuótiān zài jīchǎng diū de nàge hēisè de xiāngzi zhǎo huílai le.Chiếc va li màu đen bị mất ở sân bay hôm qua đã tìm lại được rồi.
Trong bài: HSK3 · 去机场接他们 – Ra sân bay đón hai bạn trẻ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
