Chuyển đến nội dung
担任擔任

dānrèn

Hán Việt: ĐẢM NHIỆM

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. đảm nhiệm
  2. giữ chức vụ

Ví dụ

  1. 他在学校担任班长。

    Tā zài xuéxiào dānrèn bānzhǎng.Anh ấy đảm nhiệm chức lớp trưởng ở trường.

  2. 李老师担任我们班的班主任。

    Lǐ lǎoshī dānrèn wǒmen bān de bānzhǔrèn.Thầy Lý đảm nhiệm chức giáo viên chủ nhiệm lớp chúng tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 担任职务 dānrèn zhíwùđảm nhận chức vụ
  • 担任评委 dānrèn píngwěilàm giám khảo
  • 担任主持人 dānrèn zhǔchírénđảm nhận vai trò MC
  • 担任翻译 dānrèn fānyìlàm phiên dịch

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

担当某种职务或责任。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

担任 + chức vụ/vai trò

biểu thị việc gánh vác, phụ trách một chức vị hay công việc cụ thể. VD: 他在此次项目中担任组长。– Anh ấy đảm nhiệm vai trò tổ trưởng trong dự án lần này.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

担
任

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1