1Danh từ
- hướng dẫn viên du lịch
- dẫn đường du lịch
Ví dụ
Dǎoyóu dàilǐng wǒmen cānguān le Gùgōng.
Hướng dẫn viên đã dẫn chúng tôi đi tham quan Cố Cung.
Zhè wèi dǎoyóu fēicháng rèqíng érqiě zhuānyè.
Người hướng dẫn viên này rất nhiệt tình và chuyên nghiệp.
Tā dàxué bìyè hòu kǎoqǔ le dǎoyóuzhèng.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đã thi lấy chứng chỉ hướng dẫn viên.
Wǒ dāng fānyì, yě shì dǎoyóu.
Tôi làm phiên dịch, cũng là hướng dẫn viên du lịch.
Tā shì wǒmen tuán de dǎoyóu.
Anh ấy là hướng dẫn viên của đoàn chúng tôi.
2Động từ
- hướng dẫn du lịch
- dẫn tour
Ví dụ
Tā zhōumò jīngcháng gěi wàiguó yóukè dǎoyóu.
Cuối tuần anh ấy thường dẫn tour cho du khách nước ngoài.
Rúguǒ nǐ lái Běijīng, wǒ kěyǐ wèi nǐ dǎoyóu.
Nếu bạn đến Bắc Kinh, tôi có thể làm người dẫn đường cho bạn.
Shéi lái wèi zhè cì kǎochátuán dǎoyóu.
Ai sẽ hướng dẫn cho đoàn khảo sát lần này?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
引导游览的人,也指带领游览。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为/给 + sb + 导游
Dẫn đường, hướng dẫn tham quan cho ai đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
