1Động từ
- kéo ra
- mở ra
- kéo giãn
- nới rộng (khoảng cách, cự ly)
Ví dụ
Tā lākāi chuānglián, yángguāng zhào le jìnlái.
Cô ấy kéo rèm cửa sổ ra, ánh nắng chiếu vào.
Tā lākāi chōuti ná chū yì zhī bǐ.
Anh ấy kéo ngăn kéo ra lấy một chiếc bút.
Kāimùshì lākāi le zhè cì huódòng de xùmù.
Lễ khai mạc đã mở màn cho chuỗi hoạt động lần này.
Pǎo de kuài de rén jiànjiàn hé hòumiàn lākāi le jùlí.
Người chạy nhanh dần dần nới rộng khoảng cách với nhóm phía sau.
Liǎng duì de bǐfēn mànmàn bèi lākāi le.
Tỉ số giữa hai đội dần dần bị kéo giãn ra.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
拉着使分开或打开;使距离扩大。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
拉开 + 距离/序幕/窗帘
Dùng với nghĩa đen (kéo vật gì ra) hoặc nghĩa bóng (mở đầu một sự kiện, kéo giãn khoảng cách). VD: 两国拉开了合作的新序幕。– Hai nước đã mở ra trang hợp tác mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
