Chuyển đến nội dung
拐角

guǎijiǎo

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个、处

1Danh từ

  1. góc ngoặt
  2. chỗ rẽ
  3. góc đường

Ví dụ

  1. 街道拐角处有一家便利店。

    Jiēdào guǎijiǎo chù yǒu yì jiā biànlìdiàn.Ở khúc ngoặt góc đường có một cửa hàng tiện lợi.

  2. 他在马路拐角等我。

    Tā zài mǎlù guǎijiǎo děng wǒ.Anh ấy đợi tôi ở góc rẽ bên đường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拐角处 guǎijiǎo chùchỗ rẽ, nơi góc ngoặt
  • 街头拐角 jiētóu guǎijiǎogóc phố
  • 墙壁拐角 qiángbì guǎijiǎogóc tường
  • 转过拐角 zhuǎn guò guǎijiǎorẽ qua góc đường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

街道或墙壁拐弯的地方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + nơi chốn + 拐角(处)

Biểu thị vị trí nằm ở chỗ rẽ, góc cua.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

拐
角

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1