Chuyển đến nội dung
拖拉

tuōlā

Hán Việt: THA LẠP

Tính từĐộng từ

HSK5

1Tính từ

  1. lề mề
  2. chậm chạp
  3. dây dưa
  4. chần chừ

Ví dụ

  1. 他办事总是拖拉,让人很不放心。

    Tā bànshì zǒngshì tuōlā, ràng rén hěn bù fàngxīn.Anh ấy làm việc luôn lề mề, khiến người ta rất không yên tâm.

  2. 我们必须改掉拖拉的坏习惯。

    Wǒmen bìxū gǎidiào tuōlā de huài xíguàn.Chúng ta phải sửa thói quen xấu chậm chạp lề mề.

2Động từ

  1. kéo
  2. lôi kéo

Ví dụ

  1. 大卡车在泥泞的道路上拖拉着故障车辆。

    Dà kǎchē zài nínìng de dàolù shang tuōlā zhe gùzhàng chēliàng.Chiếc xe tải lớn kéo chiếc xe hỏng trên con đường lầy lội.

  2. 两台推土机正在现场拖拉重物。

    Liǎng tái tuītǔjī zhèngzài xiànchǎng tuōlā zhòngwù.Hai chiếc máy ủi đang kéo vật nặng tại hiện trường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 做事拖拉 zuòshì tuōlālàm việc lề mề
  • 作风拖拉 zuòfēng tuōlātác phong chậm chạp
  • 拖拉机 tuōlājīmáy kéo
  • 非常拖拉 fēicháng tuōlāvô cùng lề mề

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容办事迟缓、不抓紧,拖延时间;也指牵引拉拽。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

办事 / 做事 + 拖拉

Mô tả phong cách làm việc chậm trễ, lề mề. VD: 他做事特别拖拉。– Anh ấy làm việc đặc biệt lề mề.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

拖
拉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1