1Động từ
- sùng bái
- ngưỡng mộ tôn sùng
- ngưỡng mộ, sùng bái
Ví dụ
Xǔduō niánqīngrén fēicháng chóngbài nà wèi kēxuéjiā.
Nhiều người trẻ tuổi rất sùng bái nhà khoa học đó.
Tā bǎ nà wèi qiúxīng dàngzuò chóngbài de ǒuxiàng.
Anh ấy coi ngôi sao bóng đá đó là thần tượng để sùng bái.
Mángmù chóngbài biérén huì shīqù zìwǒ.
Sùng bái người khác mù quáng sẽ đánh mất chính mình.
Nàge niánqīng nǚhái yǎn lǐ mǎn shì duì xuézhǎng chóngbài de shénqíng.
Ánh mắt cô gái trẻ tràn đầy vẻ ngưỡng mộ dành cho đàn anh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
极其尊敬、钦佩并盲目信从。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
崇拜 + đối tượng (danh từ)
ngưỡng mộ, tôn sùng ai hoặc cái gì sâu sắc. VD: 他很崇拜他的父亲。– Cậu ấy rất tôn sùng cha mình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
