Chuyển đến nội dung
探听探聽

tàntīng

Hán Việt: THÁM THÍNH

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. dò la
  2. thám thính
  3. hỏi thăm (tin tức bí mật)

Ví dụ

  1. 他四处探听敌人的动静。

    Tā sìchù tàntīng dírén de dòngjing.Anh ấy dò la tin tức động tĩnh của kẻ địch khắp nơi.

  2. 别试图探听别人的隐私。

    Bié shìtú tàntīng biérén de yǐnsī.Đừng cố gắng dò la đời tư của người khác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 探听消息 tàntīng xiāoxidò la tin tức
  • 探听虚实 tàntīng xūshídò xét hư thực
  • 暗中探听 ànzhōng tàntīngngấm ngầm dò la
  • 四处探听 sìchù tàntīngdò la khắp nơi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

打听;探询(多指秘密的事情)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向 + ai đó + 探听 + tin tức

dò la, hỏi thăm ai điều gì. VD: 他向同事探听老板的态度。– Anh ta dò hỏi đồng nghiệp về thái độ của sếp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

探
听

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1