1Động từ
- đi nhờ xe
- quá giang
- đi xe
- ăn theo
- kết hợp làm thêm việc khác nhân tiện
Ví dụ
Tā zài lùbiān zhāoshǒu xiǎng dāchē.
Anh ấy vẫy tay bên đường muốn đi nhờ xe.
Wǒ kěyǐ dā nǐ de chē qù dìtiězhàn ma?
Tôi có thể đi nhờ xe bạn ra ga tàu điện ngầm không?
Jīntiān xià yǔ, wǒ dǎsuàn dāchē shàngbān.
Hôm nay trời mưa, tôi định đi nhờ xe đi làm.
Zhège xiàngmù dāchē shēnqǐng dào le zījīn.
Dự án này đã ăn theo để xin được kinh phí.
Tā jièzhe zhè cì chūchāi dāchē lǚyóu le yí tàng.
Anh ấy nhân chuyến công tác này tranh thủ đi du lịch một chuyến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
顺便乘坐附带的人或货车;比喻借机附带做某事。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
搭 + sb + 的车
Đi nhờ xe của ai đó. VD: 我搭他的车回家。– Tôi đi nhờ xe anh ấy về nhà.
搭车 + động từ
Nhân tiện làm việc gì cùng lúc. VD: 搭车宣传新产品。– Nhân tiện quảng bá sản phẩm mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “搭车” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
