Chuyển đến nội dung
搭车搭車

dāchē

Hán Việt: ĐÁP XA

HSK5

1Động từ

  1. đi nhờ xe
  2. quá giang
  3. đi xe
  4. ăn theo
  5. kết hợp làm thêm việc khác nhân tiện

Ví dụ

  1. 他在路边招手想搭车。

    Tā zài lùbiān zhāoshǒu xiǎng dāchē.

    Anh ấy vẫy tay bên đường muốn đi nhờ xe.

  2. 我可以搭你的车去地铁站吗?

    Wǒ kěyǐ dā nǐ de chē qù dìtiězhàn ma?

    Tôi có thể đi nhờ xe bạn ra ga tàu điện ngầm không?

  3. 今天下雨,我打算搭车上班。

    Jīntiān xià yǔ, wǒ dǎsuàn dāchē shàngbān.

    Hôm nay trời mưa, tôi định đi nhờ xe đi làm.

  4. 这个项目搭车申请到了资金。

    Zhège xiàngmù dāchē shēnqǐng dào le zījīn.

    Dự án này đã ăn theo để xin được kinh phí.

  5. 他借着这次出差搭车旅游了一趟。

    Tā jièzhe zhè cì chūchāi dāchē lǚyóu le yí tàng.

    Anh ấy nhân chuyến công tác này tranh thủ đi du lịch một chuyến.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 搭顺风车 dā shùnfēngchēđi nhờ xe tiện đường
  • 搭车上班 dāchē shàngbānđi nhờ xe đi làm
  • 招手搭车 zhāoshǒu dāchēvẫy xe đi nhờ
  • 免费搭车 miǎnfèi dāchēquá giang miễn phí

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

顺便乘坐附带的人或货车;比喻借机附带做某事。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

搭 + sb + 的车

Đi nhờ xe của ai đó. VD: 我搭他的车回家。– Tôi đi nhờ xe anh ấy về nhà.

搭车 + động từ

Nhân tiện làm việc gì cùng lúc. VD: 搭车宣传新产品。– Nhân tiện quảng bá sản phẩm mới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

搭
车

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “搭车” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1