1Động từ
- lau sáng
- đánh bóng; làm sáng tỏ (mắt, nhận thức)
Ví dụ
Qǐng bāng wǒ bǎ chuānghu bōli cāliàng.
Làm ơn giúp tôi lau sáng kính cửa sổ.
Wǒmen yào cāliàng yǎnjing, tígāo jǐngtì.
Chúng ta phải mở to mắt nhìn rõ mọi việc, nâng cao cảnh giác.
Píxié bèi tā cāliàng de xiàng yí miàn jìngzi.
Đôi giày da được anh ấy đánh bóng loáng như một tấm gương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过擦拭使物体发亮,也比喻提高警惕、明辨是非。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 擦亮
Lau chùi vật gì đó cho bóng sáng. VD: 把镜子擦亮。– Lau gương cho sáng bóng.
擦亮 + 眼睛
Nghĩa bóng: giữ tỉnh táo, nâng cao cảnh giác để phân biệt thật giả tốt xấu. VD: 擦亮眼睛防受骗。– Nâng cao cảnh giác để phòng tránh bị lừa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
