1Danh từ
- tính phóng xạ
- phóng xạ
Ví dụ
Yóu shì yì zhǒng jùyǒu gāo fàngshèxìng de yuánsù.
Urani là một nguyên tố có tính phóng xạ cao.
Hédiànzhàn fùjìn de shuǐyuán méiyǒu jiǎncè dào fàngshèxìng.
Nguồn nước gần nhà máy điện hạt nhân không phát hiện thấy phóng xạ.
Fàngshèxìng fèiliào de chǔlǐ shì yí ge yánjùn de huánjìng wèntí.
Xử lý chất thải phóng xạ là một vấn đề môi trường nghiêm trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
某些元素的原子核自发衰变并发射出射线的性质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
具有/带有 + 放射性
có chứa tính chất phóng xạ. VD: 这种矿石具有放射性。– Loại quặng này có tính phóng xạ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
