Chuyển đến nội dung
教养教養

jiàoyǎng

Hán Việt: GIÁO DƯỠNG

HSK7–9

1Động từ

  1. nuôi dạy
  2. giáo dục và bồi dưỡng

Ví dụ

  1. 父母辛辛苦苦把孩子们教养成人。

    Fùmǔ xīnxīnkǔkǔ bǎ háizimen jiàoyǎng chéngrén.

    Cha mẹ vất vả nuôi dạy các con nên người.

  2. 国家重视教养下一代的工作。

    Guójiā zhòngshì jiàoyǎng xià yí dài de gōngzuò.

    Nhà nước coi trọng công tác nuôi dưỡng và giáo dục thế hệ mai sau.

  3. 教养子女是每位父母应尽的责任。

    Jiàoyǎng zǐnǚ shì měi wèi fùmǔ yīng jìn de zérèn.

    Nuôi dạy con cái là trách nhiệm mà mỗi bậc cha mẹ phải làm.

2Danh từ

  1. sự giáo dưỡng
  2. nết na
  3. tu dưỡng đạo đức

Ví dụ

  1. 他说话很有礼貌,显得很有教养。

    Tā shuōhuà hěn yǒu lǐmào, xiǎnde hěn yǒu jiàoyǎng.

    Anh ấy nói năng rất lịch sự, tỏ ra là người rất có giáo dưỡng.

  2. 公共场合大声喧哗是缺乏教养的表现。

    Gōnggòng chǎnghé dàshēng xuānhuá shì quēfá jiàoyǎng de biǎoxiàn.

    Làm ồn nơi công cộng là biểu hiện của việc thiếu văn hóa.

  3. 良好的家风有助于培养孩子的教养。

    Liánghǎo de jiāfēng yǒu zhù yú péiyǎng háizi de jiàoyǎng.

    Gia phong nề nếp giúp bồi dưỡng phẩm hạnh cho con cái.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 有教养 yǒu jiàoyǎngcó giáo dưỡng
  • 缺乏教养 quēfá jiàoyǎngthiếu giáo dưỡng
  • 良好教养 liánghǎo jiàoyǎngsự giáo dưỡng tốt
  • 教养成人 jiàoyǎng chéngrénnuôi dạy nên người

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指教育培养,也指长期培养形成的良好品质、风度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有/缺乏 + 教养

Diễn đạt một người có hoặc thiếu văn hóa, phẩm chất lễ độ. VD: 他举止大方,很有教养。– Cử chỉ của anh ấy đàng hoàng, rất có giáo dưỡng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

教
养

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1