1Động từ
- nuôi dạy
- giáo dục và bồi dưỡng
Ví dụ
Fùmǔ xīnxīnkǔkǔ bǎ háizimen jiàoyǎng chéngrén.
Cha mẹ vất vả nuôi dạy các con nên người.
Guójiā zhòngshì jiàoyǎng xià yí dài de gōngzuò.
Nhà nước coi trọng công tác nuôi dưỡng và giáo dục thế hệ mai sau.
Jiàoyǎng zǐnǚ shì měi wèi fùmǔ yīng jìn de zérèn.
Nuôi dạy con cái là trách nhiệm mà mỗi bậc cha mẹ phải làm.
2Danh từ
- sự giáo dưỡng
- nết na
- tu dưỡng đạo đức
Ví dụ
Tā shuōhuà hěn yǒu lǐmào, xiǎnde hěn yǒu jiàoyǎng.
Anh ấy nói năng rất lịch sự, tỏ ra là người rất có giáo dưỡng.
Gōnggòng chǎnghé dàshēng xuānhuá shì quēfá jiàoyǎng de biǎoxiàn.
Làm ồn nơi công cộng là biểu hiện của việc thiếu văn hóa.
Liánghǎo de jiāfēng yǒu zhù yú péiyǎng háizi de jiàoyǎng.
Gia phong nề nếp giúp bồi dưỡng phẩm hạnh cho con cái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指教育培养,也指长期培养形成的良好品质、风度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有/缺乏 + 教养
Diễn đạt một người có hoặc thiếu văn hóa, phẩm chất lễ độ. VD: 他举止大方,很有教养。– Cử chỉ của anh ấy đàng hoàng, rất có giáo dưỡng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
