1Động từ
- rơi rớt
- vương vãi
- rải rác
Ví dụ
Shūyè sànluò le yí dì.
Các trang sách vương vãi khắp mặt đất.
Qiūfēng chuī guò, luòyè sànluò zài lín jiān xiǎolù shang.
Gió thu thổi qua, lá rụng rơi rải rác trên con đường nhỏ trong rừng.
Zhēnzhū xiàngliàn duàn le, zhēnzhū sànluò dào gè gè jiǎoluò.
Sợi dây chuyền ngọc trai bị đứt, các hạt ngọc văng rải rác khắp các góc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
分散地掉下或分散在各处。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
散落 + 在/到 + 处所
Biểu thị vật gì đó rơi rụng, vương vãi hoặc phân bố rải rác ở một vị trí nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
