1Danh từ
- dữ liệu
- số liệu
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
进行各种统计、计算、科学研究等所依据的数值。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从 + 数据 + 中 + 可以看出 / 得出结论
Từ số liệu/dữ liệu có thể rút ra kết luận gì. VD: 从这组数据中可以看出明显的变化。– Từ nhóm số liệu này có thể thấy được sự thay đổi rõ rệt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “数据” 5
- 大数据dàshùjù ĐẠI SỐ CỨdữ liệu lớn; big dataHSK7–9
- 数据库shùjùkù SỐ CỨ LIỆU KHỐcơ sở dữ liệuHSK7–9
- 数据处理shùjùchǔlǐ SỐ CỨ PHỨ LÍxử lý dữ liệu (thu thập, lưu trữ, tính toán, phân tích dữ liệu bằng máy tính)
- 数据链路shùjùliànlù SỐ CỨ LIÊN LỘliên kết dữ liệu; data link
- 数据挖掘shùjùwājué SỐ CỨ OÁT QUẬTkhai phá dữ liệu; data mining
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
